Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2U51 là dòng điều hòa 1 chiều cao cấp được sản xuất tại Malaysia, nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh, vận hành êm ái và tiết kiệm điện vượt trội nhờ công nghệ DC Inverter hiện đại. Với công suất 24.000 BTU, sản phẩm phù hợp cho phòng khách, văn phòng, phòng ngủ lớn hoặc không gian diện tích từ 30 – 40m².
Không chỉ mang lại hiệu quả làm mát tối ưu, Nagakawa NIS-C24R2U51 còn được trang bị hàng loạt tính năng chăm sóc sức khỏe như tự động làm sạch dàn lạnh, khử khuẩn, tách ẩm và sử dụng gas R32 thân thiện môi trường, đáp ứng nhu cầu sử dụng tiện nghi và bền vững cho gia đình hiện đại.

Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2U51 sở hữu thiết kế tinh tế với kiểu dáng nhỏ gọn, hiện đại, giúp tối ưu diện tích lắp đặt và tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất. Từ phòng ngủ, phòng làm việc đến phòng khách hoặc văn phòng cá nhân, sản phẩm đều dễ dàng kết hợp hài hòa với nhiều phong cách thiết kế khác nhau.
Không chỉ đẹp mắt, cấu trúc gọn nhẹ còn hỗ trợ quá trình lắp đặt thuận tiện và tiết kiệm không gian sử dụng.

Điểm nổi bật của máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2U51 chính là công nghệ DC Inverter tiên tiến giúp máy nén hoạt động linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải bật/tắt liên tục như các dòng điều hòa thông thường.
Nhờ đó, sản phẩm mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
Sản phẩm còn đạt nhãn năng lượng 5 sao theo tiêu chuẩn mới của Bộ Công Thương, giúp người dùng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng lâu dài.

Nagakawa NIS-C24R2U51 được tích hợp chế độ tự động làm sạch dàn lạnh, hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và hạn chế nấm mốc hiệu quả.
Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ:
Quy trình này giúp hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc bên trong máy, từ đó mang lại bầu không khí sạch sẽ và an toàn hơn cho người sử dụng, đặc biệt phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi.
Điều hòa Nagakawa sử dụng dàn tản nhiệt phủ lớp Golden Fin kết hợp công nghệ phủ hydrophilic hiện đại, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và duy trì hiệu suất trao đổi nhiệt ổn định.
Ưu điểm nổi bật của dàn tản nhiệt Golden Fin:
Đây là giải pháp tối ưu cho điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.

Không chỉ làm lạnh hiệu quả, điều hòa Nagakawa 24.000 BTU NIS-C24R2U51 còn được tích hợp tính năng khử khuẩn và tách ẩm, giúp duy trì môi trường sống trong lành và thoải mái hơn.
Trong những ngày thời tiết nồm ẩm hoặc mưa nhiều, chế độ tách ẩm giúp:
Tính năng này đặc biệt hữu ích với khí hậu nhiệt đới ẩm tại Việt Nam.

Một trong những ưu điểm được nhiều người dùng yêu thích ở Nagakawa NIS-C24R2U51 là khả năng vận hành cực kỳ êm ái với độ ồn chỉ khoảng 32 – 40 dB(A).
Máy hoạt động nhẹ nhàng, hạn chế rung lắc và tiếng ồn khó chịu, phù hợp cho:
Nhờ đó, người dùng có thể ngủ ngon hơn, tập trung làm việc hiệu quả hơn và tận hưởng trải nghiệm sử dụng dễ chịu suốt cả ngày.

Với công suất làm lạnh mạnh mẽ 24.000 BTU (2.5 HP), điều hòa Nagakawa NIS-C24R2U51 đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho các không gian rộng từ 30 – 40m² như:
Máy giúp làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định và mang lại cảm giác thoải mái ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm.
Nagakawa NIS-C24R2U51 sử dụng môi chất lạnh R32, dòng gas thế hệ mới có hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường.
Ưu điểm của gas R32:
Việc sử dụng gas R32 không chỉ nâng cao hiệu quả vận hành mà còn thể hiện xu hướng tiêu dùng bền vững và hiện đại.

Máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2U51 là lựa chọn lý tưởng dành cho người dùng đang tìm kiếm một chiếc điều hòa vừa làm lạnh mạnh mẽ, tiết kiệm điện, vừa sở hữu nhiều tính năng chăm sóc sức khỏe hiện đại. Với thiết kế đẹp mắt, độ bền cao và khả năng vận hành ổn định, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu sử dụng cho gia đình, văn phòng và không gian sống hiện đại.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và sở hữu điều hòa Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2U51 với mức giá tốt cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Nagakawa | NIS C24R2U51 | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | kw | 6.6(1.8~6.65) | |
| Btu/h | 22500(6100~22700) | ||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất | W | 2300(230~2450) | |
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | A | 11(1~12) | |
| Hậu suất năng lượng | EER | 2.65 | |
| Số sao | 3 sao | ||
| CSPF | 4.42 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240W/1-50HZ | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | m3/h | 1300 | |
| Năng suất tách ẩm | L/n | 2.0 | |
| Độ ồn | dB(A) | 51.00 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 1140x334x229 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1210x400x327 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 13 | |
| Khối lượng tổng | kg | 17 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ổn | dB(A) | 57 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 825x655x310 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x720 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 28.5 | |
| Khối lượng tổng | kg | 33.0 | |
| Môi chất lạnh | R32/850 | ||
| Pmax | Mpa | 4.3 | |
| Đường kinh ống dẫn | Lỏng | mm | 6 |
| Gas | mm | 12 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch dân nóng - dàn lạnh tối đa | m | 10 | |
| Dải nhiệt độ môi trường hoạt động | 16-48°C | ||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.