Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh inverter 1.5HP vừa tiết kiệm điện, vừa làm lạnh nhanh và bền bỉ?
Nagakawa Inverter NIS-C12R2U51 chính là lựa chọn lý tưởng cho không gian sống hiện đại, mang đến trải nghiệm mát lạnh dễ chịu cùng nhiều tiện ích thông minh.
Sở hữu công nghệ Inverter tiên tiến, máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2U51 giúp điều chỉnh công suất linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định mà không tiêu tốn nhiều điện năng như dòng máy thông thường.
Với công suất 12000 BTU (1.5 HP), sản phẩm phù hợp cho phòng diện tích từ 15 – 20m², đảm bảo làm mát nhanh và sâu ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm.

Điểm cộng nổi bật của máy lạnh Nagakawa Inverter là sử dụng gas R32 thế hệ mới:
Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng hiện đại, ưu tiên tiết kiệm điện và phát triển bền vững.
.png)
Nagakawa NIS-C12R2U51 được cải tiến với khả năng phân bổ gió tối ưu:
Không còn tình trạng chỗ quá lạnh, chỗ lại nóng – mọi vị trí trong phòng đều được làm mát hiệu quả.
.png)
Trang bị dàn tản nhiệt Golden Fin, máy có khả năng:
.png)
Không chỉ làm mát, điều hòa Nagakawa 1.5HP còn tích hợp chế độ hút ẩm thông minh, đặc biệt hữu ích trong thời tiết nồm ẩm:
Phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
.png)
Máy được tích hợp chức năng tự làm sạch dàn lạnh thông minh:
Bạn không cần vệ sinh thường xuyên nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu.
.png)
Nagakawa NIS-C12R2U51 mang đến trải nghiệm tiện nghi toàn diện:
.png)
Nếu bạn đang cần một chiếc máy lạnh 1.5HP inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái và bền bỉ, thì Nagakawa NIS-C12R2U51 chính là lựa chọn đáng đầu tư.
→ Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp không gian sống của bạn ngay hôm nay!
Hãy liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết, nhận giá ưu đãi tốt nhất và trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Nagakawa | NIS-C12R2U51 | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | kw | 3.5(1~3.8) | |
| Btu/h | 12000(3400~13000) | ||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất | W | 1200(200-1300) | |
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | A | 5.8(1.0-6.0) | |
| Hậu suất năng lượng | EER | 2.87 | |
| Số sao | 3 sao | ||
| CSPF | 4.63 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240W/1-50Hz | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | m3/h | 660 | |
| Năng suất tách ẩm | L/n | 1.2 | |
| Độ ồn | dB(A) | 42 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 768x299x201 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 831x371x282 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 8 | |
| Khối lượng tổng | kg | 10.5 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ổn | dB(A) | 52 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 650x455x233 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 760x315x510 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 17.0 | |
| Khối lượng tổng | kg | 19.5 | |
| Môi chất lạnh | R32/370 | ||
| Pmax | Mpa | 4.3 | |
| Đường kinh ống dẫn | Lỏng | mm | 6 |
| Gas | mm | 9 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch dân nóng - dàn lạnh tối đa | m | 10 | |
| Dải nhiệt độ môi trường hoạt động | 16-48°C | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.