Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Công nghệ Inverter tiên tiến: NIS-C09R2U51 được trang bị công nghệ Inverter thông minh, giúp điều chỉnh công suất hoạt động một cách linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm điện năng đến mức tối đa.
Công nghệ Inverter là trái tim của NIS-C09R2U51. Thay vì hoạt động ở chế độ bật/tắt truyền thống, máy nén Inverter có khả năng điều chỉnh tốc độ quay một cách linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định mà không lãng phí điện năng. Điều này không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn kéo dài tuổi thọ của máy.

Công suất 9000 BTU/h: Với công suất này, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho phòng có diện tích dưới 15m2, đảm bảo không gian của bạn luôn mát lạnh và thoải mái.
Sử dụng gas R32, một loại gas thế hệ mới với hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường, NIS-C09R2U51 không chỉ giúp bạn tiết kiệm năng lượng mà còn góp phần bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.Gas R32 là một bước tiến vượt bậc trong công nghệ làm lạnh. So với gas R410A truyền thống, R32 có chỉ số làm nóng lên toàn cầu (GWP) thấp hơn, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường. Đồng thời, R32 còn có hiệu suất làm lạnh cao hơn, giúp bạn tiết kiệm điện năng và làm mát nhanh chóng hơn.
.jpg)
Lưu lượng gió tăng 10%: So với các model cũ, NIS-C09R2U51 mang đến lưu lượng gió tăng 10%, giúp không khí lạnh lan tỏa nhanh chóng và đều khắp phòng, mang đến cảm giác mát lạnh tức thì.
Chế độ đảo gió tự động: Với chế độ đảo gió tự động, luồng gió lạnh được phân phối một cách thông minh, đảm bảo mọi ngóc ngách trong phòng đều được làm mát.
.jpg)
Dàn tản nhiệt Golden Fin: Dàn tản nhiệt Golden Fin không chỉ tăng cường hiệu suất làm lạnh mà còn bảo vệ máy khỏi các tác nhân gây ăn mòn từ môi trường, đảm bảo tuổi thọ bền bỉ cho sản phẩm.
.jpg)
Không bị giới hạn ở khả năng làm mát vượt trội mà điều hòa treo tường Nagakawa NIS-C09R2U51 còn mang đến giải pháp tối ưu bảo vệ sức khỏe người dùng thông qua tính năng tách ẩm.
Điều hòa Nagakawa NIS-C09R2U51 mang lại không khí trong lành, an toàn, đặc biệt phù hợp với trẻ nhỏ và người lớn tuổi. Tính năng tách ẩm duy trì độ ẩm lý tưởng, hạn chế nấm mốc, bảo vệ nội thất và cải thiện chất lượng không khí, nhất là trong những ngày mưa hoặc thời tiết nồm ẩm. Việc giảm độ ẩm trong không gian không chỉ giúp hạn chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn mà còn bảo vệ nội thất, vật dụng trong nhà khỏi nguy cơ hư hại do ẩm mốc mang đến không gian thoáng mát, dễ chịu.
.jpg)
Với chế độ này, bạn không cần phải lo lắng về việc vệ sinh dàn lạnh thường xuyên. Máy sẽ tự động làm sạch, loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn, mang đến bầu không khí trong lành và bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình.
Chế độ tự động làm sạch dàn lạnh là một tính năng độc đáo của NIS-C09R2U51. Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ tự động đóng băng rồi làm tan băng trên dàn lạnh cuốn theo bụi bẩn và vi khuẩn theo nước đi ra ngoài. Quạt gió sẽ tiếp tục hoạt động để làm khô dàn lạnh, ngăn ngừa nấm mốc và vi khuẩn phát triển, mang đến bầu không khí trong lành và sạch sẽ.
.jpg)
Chức năng tự động chẩn đoán sự cố – dễ dàng bảo trì: Khi máy gặp sự cố, hệ thống sẽ tự động chẩn đoán và hiển thị mã lỗi, giúp bạn dễ dàng xác định và khắc phục vấn đề.
Hoạt động êm ái: Với độ ồn thấp, NIS-C09R2U51 hoạt động êm ái, mang đến không gian yên tĩnh và thư thái cho bạn và gia đình.
Thiết kế hiện đại, tinh tế: Với thiết kế hiện đại và tinh tế, NIS-C09R2U51 không chỉ là một thiết bị làm mát mà còn là điểm nhấn sang trọng cho không gian sống của bạn.
.jpg)
Máy lạnh Nagakawa Inverter 1.0 HP NIS-C9R2U51 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm điện và độ bền vượt trội. Với nhiều tính năng thông minh cùng thiết kế tinh tế, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho mọi gia đình hiện đại.
→ Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh inverter tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh và bền bỉ, đừng bỏ qua sản phẩm này. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Nagakawa | NIS-C09R2U51 | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | kw | 2.8(06~32) | |
| Btu/h | 9600 (2050~11000) | ||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất | W | 1030(100-1200) | |
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | A | 4.4(0.56-5.32) | |
| Hậu suất năng lượng | EER | 2.68 | |
| Số sao | 3 sao | ||
| CSPF | 4.54 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240V/1-50Hz | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | m3/h | 660 | |
| Năng suất tách ẩm | L/n | 0.8 | |
| Độ ồn | dB(A) | 41 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 768x299x201 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 831x371x282 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 7.5 | |
| Khối lượng tổng | kg | 10 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ổn | dB(A) | 51 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 650x455x233 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 760x315x510 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 16 | |
| Khối lượng tổng | kg | 18.5 | |
| Môi chất lạnh | R32/360 | ||
| Pmax | Mpa | 4.3 | |
| Đường kinh ống dẫn | Lỏng | mm | 6 |
| Gas | mm | 9 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch dân nóng - dàn lạnh tối đa | m | 10 | |
| Dải nhiệt độ môi trường hoạt động | 16-48°C | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.