Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Mitsubishi Electric 2.0 HP MS-JS50VF là lựa chọn lý tưởng cho những không gian có diện tích từ 20–30m² như phòng ngủ, phòng khách hay văn phòng nhỏ. Sản phẩm gây ấn tượng với thiết kế hiện đại, gam màu trắng tinh tế, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất.
Không chỉ đẹp mắt, dòng máy lạnh Mitsubishi Electric 2HP còn nổi bật nhờ khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và vận hành bền bỉ theo thời gian.

Với chế độ làm lạnh nhanh (Fast Cooling), máy có thể hạ nhiệt độ phòng chỉ trong vòng 2 phút sau khi khởi động. Luồng gió mạnh kết hợp khả năng điều chỉnh hướng gió linh hoạt giúp hơi lạnh lan tỏa đều khắp không gian, mang lại cảm giác dễ chịu gần như ngay lập tức.
.png)
Trang bị công nghệ Econo Cool, máy lạnh có khả năng:
Nhờ đó, tiết kiệm đến 20% điện năng tiêu thụ, giúp giảm chi phí hóa đơn điện hàng tháng mà vẫn duy trì sự thoải mái.
Máy lạnh Mitsubishi Electric MS-JS50VF được trang bị hệ thống lọc không khí tiên tiến:
Đây là điểm cộng lớn cho những gia đình có trẻ nhỏ hoặc người nhạy cảm với không khí.
.png)
Thiết kế thông minh giúp việc vệ sinh máy trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Chỉ với 4 bước cơ bản:
Người dùng có thể tự bảo dưỡng định kỳ, giúp máy hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ.
.png)
Máy được trang bị lớp phủ Blue Fin chống ăn mòn trên dàn nóng, kết hợp với vỏ thép mạ kẽm và lớp sơn chống gỉ. Nhờ đó:
.png)
Sử dụng gas R32 thế hệ mới, máy lạnh mang lại:
.png)
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh 2HP chất lượng cao, vừa làm mát nhanh, tiết kiệm điện lại bền bỉ theo thời gian thì Mitsubishi Electric MS-JS50VF là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Sản phẩm không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát mà còn nâng cao chất lượng không khí và sự tiện nghi cho không gian sống.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất cho máy lạnh Mitsubishi Electric chính hãng!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MS-JS50VF | |
| Dàn nóng | MU-JS50VF | ||
| Chức năng | Làm lạnh | ||
| Công suất danh định | kW | 5,2 | |
| (Thấp - Cao) | Btu/h | 17.742 | |
| Tiêu thụ điện | kW | 1,6 | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | TCVN | 3 sao | |
| 7830:2015 | 3,45 | ||
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Dòng điện vận hành | A | 7,5 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m3/min | 18,8 | |
| Kích thước điều hòa | Dàn lạnh | mm | 923x305x250 |
| (Dài x Rộng x Sâu) | Dàn nóng | mm | 800x550x285 |
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 13 |
| Dàn nóng | kg | 34 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (Thấp nhất - Cao nhất) | dB(A) | 34-49 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB(A) | 51 | |
| Khả năng hút ẩm | l/h | 1,2 | |
| Kích cỡ ống | Gas | mm | 12,7 |
| (Đường kính ngoài) | Chất lỏng | mm | 6,35 |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| Độ dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.