Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh LG Inverter 1.0 HP IPC09M1 là lựa chọn hoàn hảo cho phòng ngủ, phòng làm việc hoặc không gian nhỏ dưới 15m². Sản phẩm không chỉ nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh, mà còn tích hợp nhiều công nghệ thông minh giúp tiết kiệm điện năng, nâng cao trải nghiệm sử dụng và bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình.
Sở hữu gam màu trắng thanh lịch cùng đường nét tối giản, máy lạnh LG IPC09M1 dễ dàng hòa hợp với mọi phong cách nội thất. Màn hình LED ẩn giúp tăng tính thẩm mỹ, mang đến cảm giác sang trọng và hiện đại cho không gian sống.

Nhờ công nghệ Jet Cool, thiết bị có thể nhanh chóng hạ nhiệt độ phòng chỉ trong vài phút. Đây là giải pháp lý tưởng giúp bạn tận hưởng không khí mát lạnh tức thì, đặc biệt trong những ngày nắng nóng cao điểm.
.jpg)
Trang bị máy nén Dual Inverter, sản phẩm giúp:
Đây là điểm cộng lớn giúp giảm chi phí điện hàng tháng, phù hợp với xu hướng tiêu dùng tiết kiệm và bền vững.
Máy lạnh LG Inverter IPC09M1 tích hợp trí tuệ nhân tạo với khả năng:
Nhờ đó, thiết bị luôn hoạt động hiệu quả và tiết kiệm mà không cần thao tác thủ công phức tạp.
Với kết nối Wi-Fi và ứng dụng LG ThinQ, người dùng có thể dễ dàng:
Tất cả mang đến sự chủ động và tiện nghi tối đa trong quá trình sử dụng.
Không chỉ làm mát, sản phẩm còn giúp bảo vệ sức khỏe nhờ bộ lọc PM2.5 tiên tiến:
Máy lạnh LG IPC09M1 mang đến trải nghiệm làm mát thoải mái với:
.jpg)
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh LG Inverter 1 HP vừa tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh, lại tích hợp công nghệ hiện đại và bảo vệ sức khỏe, thì LG IPC09M1 chính là lựa chọn đáng cân nhắc.
→ Đầu tư ngay hôm nay để tận hưởng không gian mát lạnh, trong lành và tiện nghi mỗi ngày!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa LG | IPC09M1 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 2.700 (0.500 ~ 3.370) | |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Btu/h | 9,200 (1,700 ~ 11,500) | |
| Hiệu suất năng lượng | êêêêê | ||
| CSPF | 5,42 | ||
| EER/COP | EER | WW | 3,51 |
| (Btu/h)/WW | 11,95 | ||
| Nguồn điện | Φ,V,Hz | 1 pha, 220- 240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | WW | 770 (140 ~ 1,050) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 4.40 ( 0.80 ~ 7.00) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m³/min | 10.5 / 9.0 / 6.6 / 4.2 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) | |||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 39 / 33 / 27 / 21 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp) | |||
| Kích thước | R x C x S | mm | 837 x 308 x 189 |
| Khối lượng | Kg | 8,2 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/min | 28,0 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước dàn nóng | R x C x S | mm | 720 x 500 x 230 |
| Khối lượng | kg | 21,7 | |
| Phạm vi hoạt động | ºC DB | 18 ~ 48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No.x mm² | 3 x 1.5 | |
| Tín hiệu giữa giàn nóng và dàn lạnh | No.x mm² | 4 x 1.5 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Φ6.35 |
| Ống gas | mm | Φ9.52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa | m | 3 / 7.5 / 20 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Cấp nguồn | Khối trong nhà | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.