Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh LG Inverter 1.0 HP IDC09M1 (xuất xứ Thái Lan) là lựa chọn lý tưởng cho không gian sống hiện đại nhờ khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và tích hợp công nghệ lọc không khí tiên tiến. Sản phẩm không chỉ mang lại cảm giác mát lạnh tức thì mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống cho gia đình bạn.
Sở hữu kiểu dáng tối giản nhưng tinh tế, máy lạnh LG IDC09M1 dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau từ phòng ngủ, phòng khách đến phòng làm việc. Gam màu trung tính cùng đường nét thanh lịch giúp không gian trở nên sang trọng hơn.
Bên cạnh đó, dàn tản nhiệt sử dụng ống đồng kết hợp lá nhôm phủ Golden Fin giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đảm bảo máy vận hành bền bỉ trong điều kiện môi trường nóng ẩm.

Với công suất 1.0 HP, sản phẩm đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho các không gian nhỏ như phòng ngủ hoặc phòng làm việc cá nhân dưới 15m², mang lại hiệu suất sử dụng tối ưu và tiết kiệm chi phí.
Nhờ ứng dụng công nghệ Jet Cool, máy có khả năng giảm nhiệt độ phòng nhanh chóng chỉ trong thời gian ngắn. Bạn sẽ cảm nhận được luồng không khí mát lạnh gần như ngay lập tức, đặc biệt hữu ích trong những ngày nắng nóng cao điểm.
.jpg)
Chế độ gió thông minh giúp điều chỉnh hướng gió linh hoạt, tạo luồng gió gián tiếp từ trên xuống dưới. Nhờ đó, máy lạnh LG Inverter mang lại cảm giác dễ chịu, hạn chế tình trạng buốt lạnh hay khó chịu do gió thổi trực tiếp vào cơ thể.
.jpg)
Được trang bị bộ lọc PM2.5, máy có khả năng loại bỏ các hạt bụi mịn và tạp chất trong không khí, giúp không gian luôn sạch sẽ, thông thoáng. Đây là yếu tố quan trọng giúp bảo vệ hệ hô hấp, đặc biệt với trẻ nhỏ và người lớn tuổi.
Không chỉ dừng lại ở lọc bụi, công nghệ Ionizer+ còn giúp phát tán ion âm vào không khí, góp phần tiêu diệt vi khuẩn và các tác nhân gây hại. Nhờ đó, không gian sống luôn trong lành, an toàn hơn cho cả gia đình.
.jpg)
Trang bị công nghệ Inverter, máy lạnh LG IDC09M1 giúp:
Đây là giải pháp tối ưu giúp người dùng yên tâm sử dụng lâu dài mà không lo chi phí điện tăng cao.
.jpg)
Sử dụng gas R32 thế hệ mới, máy không chỉ nâng cao hiệu quả làm lạnh mà còn giảm thiểu tác động đến môi trường, góp phần bảo vệ tầng Ozon và hướng đến tiêu dùng bền vững.
.jpg)
Một số tính năng nổi bật giúp nâng cao trải nghiệm người dùng:
.jpg)
.jpg)
Máy lạnh LG Inverter 1.0 HP IDC09M1 không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát nhanh mà còn mang lại không gian sống trong lành, tiết kiệm điện và tiện nghi vượt trội. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho gia đình hiện đại, đặc biệt với các không gian nhỏ cần hiệu quả làm lạnh cao.
→ Liên hệ ngay để được tư vấn và sở hữu sản phẩm với mức giá tốt nhất hôm nay!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa LG | IDC09M1 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | kW 2,73 (1,00-3,05) | |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Btu/h | 9.300 (3.412-10.407) | |
| Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
| CSPF | 5,33 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3,37 |
| (Btu/h)/W | 11,48 | ||
| Nguồn điện | Φ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 810 (200-1.100) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 4,10 (1,40-5,50) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m³/phút | 12,7 / 10,3 / 7,6 / 4,8 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 42 / 35 / 27 / 19 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Kích thước | R × C × S | mm | 799 × 307 × 235 |
| Khối lượng | kg | 19,6 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/phút | 27,0 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước | R × C × S | mm | 717 × 495 × 230 |
| Khối lượng | kg | 19,6 | |
| Phạm vi hoạt động | °C DB | 18~48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No. × mm² | 3 × 1,0 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. × mm² | 4 × 1,0 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
| Ống gas | mm | ø 9,52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 5 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu | m | 3 / 7,5 / 15 |
| chuẩn / Tối đa | |||
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.