Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Fujitsu Inverter 1.5 HP ASAG12CPTA-V là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị làm lạnh hiệu quả – tiết kiệm điện – bảo vệ sức khỏe. Sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan, đảm bảo chất lượng bền bỉ và vận hành ổn định theo tiêu chuẩn quốc tế.
Với công suất 12000BTU (1.5 HP), máy phù hợp cho các không gian có diện tích dưới 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc căn hộ nhỏ.
Sở hữu kiểu dáng hiện đại cùng gam màu trắng thanh lịch, máy lạnh Fujitsu Inverter ASAG12CPTA-V dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Thiết kế nhỏ gọn không chỉ tối ưu diện tích mà còn mang lại cảm giác sang trọng, tinh tế cho căn phòng.

Điểm nổi bật của điều hòa Fujitsu Inverter 1.5 HP chính là công nghệ Inverter hiện đại, giúp:
Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng muốn tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm mát tối ưu.

Không chỉ làm lạnh, máy lạnh Fujitsu ASAG12CPTA-V còn chú trọng đến sức khỏe người dùng nhờ trang bị màng lọc PM2.5 tiên tiến:
Mang đến không gian sống trong lành – an toàn – dễ chịu mỗi ngày.

Nhờ ứng dụng công nghệ Coanda, luồng khí lạnh được phân bổ thông minh:
Giúp căn phòng luôn mát lạnh đồng đều, không còn tình trạng nóng – lạnh không đều.

Máy lạnh Fujitsu Inverter 1.5 HP ASAG12CPTA-V là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất làm lạnh – tiết kiệm điện – bảo vệ sức khỏe. Đây chính là giải pháp lý tưởng cho không gian sống hiện đại, mang lại sự thoải mái và an tâm cho cả gia đình.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||||
| Điều hòa Fujitsu | Dàn lạnh | ASAG12CPTA-V | |||
| Dàn nóng | AOAG12CPTA-V | ||||
| Cấp độ sao | 5* | ||||
| Nguồn cấp | V / ø / Hz | 220 / 1 / 50 | |||
| Vị trí cấp nguồn | Dàn nóng | ||||
| Công suất lạnh | Làm lạnh | Min - Max | kW | 3.37 (0.84 - 3.54) | |
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 1180 | ||
| EER | Làm lạnh | W/W | 2,86 | ||
| CSPF | Làm lạnh | 4,62 | |||
| Khả năng lọc ẩm | Làm lạnh | l/h | 1,5 | ||
| Lưu lượng | Dàn lạnh | Tốc độ cao | mᶾ/h | 550 | |
| Khoảng cách hướng gió | Dàn lạnh | m | 10 | ||
| Độ ồn | Dàn lạnh | SP | Hi/Mid/Lo | dB(A) | 43/39/33 |
| Qu | 22 | ||||
| Dàn nóng | SP | 50 | |||
| Kích thước | Dàn lạnh | mm | 270 x 784 x 224 | ||
| (H x W x D) | kg | 8,5 | |||
| Trọng lượng | Dàn nóng | mm | 541 x 663 x 290 | ||
| kg | 22 | ||||
| Kích thước ống (Gas/ Lỏng) | mm | 6.35/9.52 | |||
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn | m | 7,5 | |||
| Độ dài đường ống tối đa (đã nạp gas) | m | 20 (10) | |||
| Lượng gas cần bổ sung | g/m | 20 | |||
| Độ cao tối đa | m | 15 | |||
| Dải hoạt động | Dàn lạnh | ⁰C | 18 - 32 | ||
| Dàn nóng | 18 - 52 | ||||
| Lượng môi chất lạnh tối đa (Loại) | kg | 0.45 (R32) | |||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.