Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Daikin Inverter 2.0 HP FTKB50ZVMV (xuất xứ Thái Lan) là lựa chọn lý tưởng cho không gian từ 20–30m², nổi bật với thiết kế tinh tế, công nghệ hiện đại và khả năng tiết kiệm điện vượt trội. Không chỉ mang đến cảm giác mát lạnh tức thì, sản phẩm còn chăm sóc sức khỏe người dùng với khả năng kiểm soát độ ẩm tối ưu.
Sở hữu đường cong bo tròn mềm mại cùng gam màu trắng nhám thanh lịch, máy lạnh Daikin FTKB50ZVMV mang đến vẻ đẹp hiện đại và tinh tế cho mọi không gian nội thất. Các chi tiết như viền miệng gió được hoàn thiện tinh xảo, giúp sản phẩm trở thành điểm nhấn nổi bật trong phòng khách, phòng ngủ hay văn phòng.
Điểm khác biệt nổi bật của máy lạnh Daikin Inverter 2 HP chính là công nghệ Humi Comfort giúp duy trì độ ẩm lý tưởng ở mức 65%.
Đây là giải pháp cân bằng hoàn hảo giữa nhiệt độ và độ ẩm – yếu tố quan trọng nhưng thường bị bỏ qua.
Chỉ với một nút bấm, chế độ Powerful sẽ tăng tốc độ quạt và công suất hoạt động lên tối đa, giúp:
Daikin FTKB50ZVMV được trang bị công nghệ Inverter kết hợp máy nén Swing và động cơ DC độc quyền:
Mức tiêu thụ điện chỉ khoảng 0.822 kWh/8 giờ, giúp bạn tiết kiệm chi phí điện mỗi tháng mà vẫn tận hưởng không gian mát mẻ thoải mái.
Sau khi tắt máy, hệ thống quạt sẽ tiếp tục hoạt động trong vòng 1 giờ để làm khô dàn lạnh, giúp:
Máy lạnh Daikin mang lại không gian yên tĩnh tối đa:
Chế độ Comfort Airflow điều hướng luồng gió lên trần nhà, sau đó lan tỏa nhẹ nhàng xuống không gian:

Máy lạnh Daikin Inverter 2.0 HP FTKB50ZVMV không chỉ đơn thuần là thiết bị làm mát mà còn là giải pháp toàn diện cho không gian sống hiện đại: từ hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm điện đến bảo vệ sức khỏe và độ bền lâu dài. Nếu bạn đang tìm kiếm một máy lạnh 2HP cao cấp, tiết kiệm điện, vận hành êm ái, đây chính là lựa chọn đáng đầu tư.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Daikin | FTKB50ZVMV | ||
| Dãy công suất | 2 HP | ||
| Công suất danh định | kW | 5.3 (1.1 - 5.4) | |
| (tối thiểu - tối đa) | Btu/h | 18,1 | |
| (3,800 - 18,400) | |||
| Nguồn điện | 1 pha, 220V - 240V / 50Hz, 220 - 230V / 60Hz | ||
| (Cấp nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh) | |||
| Dòng điện hoạt động định mức | A | 8.7 | |
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) | W | 1,850 (200 - 1,950) | |
| CSPF | 5.20 | ||
| DÀN LẠNH | FTKB50ZVMV | ||
| Màu mặt nạ | Trắng sáng | ||
| Lưu lượng gió | Cao | m³/phút | 12.9 |
| Trung bình | 10.6 | ||
| Thấp | 8.6 | ||
| Yên tĩnh | 6.5 | ||
| Tốc độ quạt | 5 bước, êm và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 44 / 40 / 35 / 25 | |
| Kích thước (C x R x D) | mm | 291 x 775 x 242 | |
| Khối lượng | kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | RKB50ZVMV | ||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loai | Máy nén Swing dạng kín | |
| Công suất đầu ra | W | 1100 | |
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | |
| Khối lượng nạp | kg | 0.78 | |
| Độ ồn | dB(A) | 47 / 43 | |
| Kích thước (C x R x D) | mm | 550 x 675 x 284 | |
| Khối lượng | kg | 27 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ 6.4 |
| Hơi | Φ 12.7 | ||
| Nước xả | Φ 16 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | ||
| Giới hạn hoạt động | °CDB | 19.4 - 46 | |

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.